âm tần

âm tần

Âm tần của tiếng chim hót rất dễ chịu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tần số của âm thanh: "âm tần" chỉ số lần dao động của sóng âm trong một giây, được đo bằng đơn vị hertz (Hz). Đây thuật ngữ trong vật kỹ thuật âm thanh dùng để mô tả độ cao hay thấp của âm thanh.
    • Dải tần số âm thanh: "âm tần" cũng có thể chỉ toàn bộ dải tần số tai người có thể nghe được, thường từ 20 Hz đến 20.000 Hz.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Âm tần của nốt nhạc La (A) 440 Hz. (Tần số dao động của nốt La chuẩn 440 lần mỗi giây.)
    • Loa này có thể tái tạo âm tần từ 50 Hz đến 18.000 Hz. (Loa này phát ra được dải tần số âm thanh từ thấp đến cao trong phạm vi cho phép.)
    • Kỹ sư điều chỉnh âm tần để cải thiện chất lượng âm thanh. (Chuyên gia thay đổi tần số sóng âm để âm thanh nghe hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "âm tần số": cụm từ nhấn mạnh giá trị cụ thể của tần số âm thanh.

    • Thiết bị đo âm tần số giúp kiểm tra độ chính xác của nhạc cụ. (Máy đo tần số âm thanh dùng để xác định xem nhạc cụ đúng cao độ không.)
  • "mạch xử lý âm tần": mạch điện tử chuyên xử lý tín hiệu âm thanh trong các thiết bị như radio, điện thoại.

    • Mạch xử lý âm tần trong máy trợ thính giúp lọc tiếng ồn. (Mạch điện xử lý tần số âm thanh giúp người dùng nghe hơn trong môi trường ồn ào.)
Biến thể từ gần giống
  • Tần số (danh từ): số lần dao động trong một giây (không riêng cho âm thanh).

    • Tần số của dòng điện xoay chiều 50 Hz. (Số lần đổi chiều dòng điện mỗi giây 50 lần.)
  • Âm thanh (danh từ): sóng học truyền trong môi trường, tai người cảm nhận được.

    • Âm thanh từ loa phát ra rất rõ ràng. (Sóng âm từ loa làm rung màng nhĩ nghe thấy .)
Từ đồng nghĩa
  • Tần số âm: cách nói tương tự, thường dùng trong kỹ thuật.
  • Tần số sóng âm: nhấn mạnh bản chất sóng của âm thanh.
Thành ngữ liên quan
  • Dải âm tần: khoảng tần số âm thanh từ thấp đến cao một thiết bị có thể xử lý.
    • Dải âm tần của tai người từ 20 Hz đến 20.000 Hz. (Tai người chỉ nghe được âm thanh trong khoảng tần số đó.)